trong kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên Toàn quốc lần thứ XVIII
tại Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế ngày 10 tháng 4 năm 2010
Giải nhất môn Đại số
|
STT |
Họ tên |
Trường |
|
1 |
Lê Duy Dũng |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
2 |
Trịnh Hoàng Minh |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
3 |
Trịnh Quang Thanh |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
4 |
Vũ Hữu Tiệp |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
5 |
Nguyễn Kiến Long |
Đại học Bách Khoa Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
6 |
Dương Thanh Phong |
Đại học Bách Khoa Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
7 |
Phạm Thành Nam |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG
Hà Nội |
|
8 |
Vũ Thanh Tú |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG
Hà Nội |
|
9 |
Phạm Thành Quang |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
10 |
Nguyễn Ngọc Minh |
Đại học Hùng Vương Phú
Thọ |
|
11 |
Phạm Ngọc Thuư |
Đại học Khoa học Huế |
|
12 |
Nguyễn Tuấn Thành |
Đại học Khoa học Tự nhiên,
ĐHQG Hà Nội |
|
13 |
Trịnh Phương Thu |
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
14 |
Nguyễn Thị Thuỳ Dung |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
15 |
Mai Văn Minh |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
16 |
Lê Thị Như Quỳnh |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
17 |
Trần Lê Công Chiến |
Đại học Ngân Hàng Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
18 |
Đinh Tuấn Đông |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
19 |
Trần Thị Thu Huyền |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
20 |
Lưu Xuân Khôi |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
21 |
Huỳnh Kim Triển |
Đại học Quy Nhơn B́nh
Định |
|
22 |
Hà Văn Hiếu |
Đại học Sư Phạm Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
23 |
Vơ Ngọc Thiệu |
Đại học Sư Phạm Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
24 |
Nguyễn Văn Nam |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
25 |
Hoàng Văn Sáng |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
Giải Nhất môn Giải tích
|
STT |
Họ
tên |
Trường |
|
1 |
Lại Việt An |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
2 |
Phạm Lan Anh |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
3 |
Đoàn Thế Vinh |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
4 |
Nguyễn Văn Cường |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
5 |
Đào Lê Văn |
Đại học Bách Khoa Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
6 |
Vũ Thanh Tú |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG
Hà Nội |
|
7 |
Nguyễn Chính Tâm
|
Đại học Hùng Vương Phú
Thọ |
|
8 |
Phạm Ngọc Thuư |
Đại học Khoa học Huế |
|
9 |
Trần Văn Giai
|
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
10 |
Phạm Tiến Duật |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
11 |
Lưu Xuân Khôi |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
12 |
Đào Minh Hoàng |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
13 |
Lê Thế Duy |
Đại học Sư Phạm Hà Nội |
|
14 |
Nguyễn Thanh Hải |
Đại học Sư Phạm Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
15 |
Trần Quốc Luật |
Đại học Vinh |
|
16 |
Bạch Đ́nh Thắng |
Đại học Xây Dựng |
|
17 |
Vũ Minh Mạnh
|
Học viện An ninh Nhân dân |
|
18 |
Phạm Văn Tuyên |
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự |
|
19 |
Nguyễn Quyết Chiến |
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự |
|
20 |
Tạ Anh Hoàng |
Học viện Quân Y |
|
21 |
Dương Minh Hùng |
Học viện Quân Y |
|
22 |
Cao Quyết Thắng |
Học viện Quân Y |
|
23 |
Nguyễn Đức Tài |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
STT |
Họ tên |
Trường |
|
1. |
Lê Trường Giang |
Đại học An Giang |
|
2. |
Nguyễn Ngọc Phúc |
Đại học An Giang |
|
3. |
Nguyễn Khôi Nguyên |
Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ
Chí Minh |
|
4. |
Hồ Ngọc Nguyên |
Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ
Chí Minh |
|
5. |
Lữ Út Để |
Đại học Cần Thơ |
|
6. |
Lê Phú Khánh |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG Hà
Nội |
|
7. |
Nguyễn Tùng Lâm |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG Hà
Nội |
|
8. |
Hoàng Đức Tâm |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG Hà
Nội |
|
9. |
Đỗ Ngọc Tuấn |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG Hà
Nội |
|
10. |
Lê Thị Thanh Tâm |
Đại học Giáo Dục, ĐHQG Hà Nội
|
|
11. |
Lê Quang Trọng |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
12. |
Lê Cảnh Hưng |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
13. |
Vũ Công Minh |
Đại học Hải Pḥng |
|
14. |
Đào Trọng Tấn |
Đại học Hải Pḥng |
|
15. |
Nguyễn Tùng Lâm |
Đại học Hàng Hải |
|
16. |
Nguyễn Anh Hùng |
Đại học Khoa học Tự nhiên,
ĐHQG Hà Nội |
|
17. |
Phạm Đức Mạnh |
Đại học Kinh tế Quốc dân Hà
Nội |
|
18. |
Đỗ Duy Khánh |
Đại học Ngoại Thương Hà Nội |
|
19. |
Vương Trung Dũng |
Đại học Quy Nhơn B́nh Định |
|
20. |
Thái Trung Hiếu |
Đại học Quy Nhơn B́nh Định |
|
21. |
Nguyễn Văn Vũ |
Đại học Quy Nhơn B́nh Định |
|
22. |
Nguyễn Quyết Thắng |
Đại học Sư Phạm Hà Nội |
|
23. |
Nguyễn Đăng Sơn |
Đại học Sư Phạm Hà Nội II |
|
24. |
Huỳnh Đ́nh Tuân |
Đại học Sư Phạm Huế |
|
25. |
Đỗ Thị Ánh |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
26. |
Dương Thị Hồng |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
27. |
Lê Thị Hương |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
28. |
Nguyễn Chí Trung |
Đại học Sư Phạm Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
29. |
Đinh Văn Dương |
Đại học Sư Phạm Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
30. |
Nguyễn Sỹ Trung |
Đại học Sư Phạm Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
31. |
Vũ Đ́nh Tâm |
Đại học Thủy Lợi Hà Nội |
|
32. |
Mă Xuân Minh |
Đại học Xây Dựng |
|
33. |
Bùi Văn Nam |
Đại học Xây Dựng |
|
34. |
Phạm Văn Cảnh |
Học viện An ninh Nhân dân |
|
35. |
Đỗ Văn Hoàn |
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự |
|
36. |
Bùi Duy Thắng |
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự |
|
37. |
Cao Quyết Thắng |
Học viện Quân Y |
Giải Nh́ môn Giải tích
|
STT |
Họ
tên |
Trường |
|
|
Đỗ Ngọc Tuấn |
Đại học
Công Nghệ, ĐHQG Hà Nội |
|
|
Nguyễn Thanh Tùng |
Đại học An Giang |
|
|
Phạm Bạch Tùng |
Đại học Bạc Liêu |
|
|
Nguyễn Ngọc Đại |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
|
Vũ Hải Quân |
Đại học Bách Khoa Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
|
Huỳnh Đức Quốc |
Đại học Cần Thơ |
|
|
Nguyễn Duy Cường |
Đại học Cần Thơ |
|
|
Nguyễn Văn Năm |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG
Hà Nội |
|
|
Phương Văn Cảnh |
Đại học Điện Lực Hà
Nội |
|
|
Đặng Quốc Dũng |
Đại học Điện Lực Hà
Nội |
|
|
Dương Thái Bảo |
Đại học Đồng Tháp |
|
|
Nguyễn Hữu T́nh |
Đại học Giáo Dục ĐHQG
Hà Nội |
|
|
Doăn Đ́nh Dũng
|
Đại học Giáo Dục, ĐHQG
Hà Nội |
|
|
Nguyễn Thế Nguyện |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
|
Bùi Đức Thinh
|
Đại học Hải Pḥng |
|
|
Nguyễn Mạnh Chiến |
Đại học Hàng Hải |
|
|
Tống Thành Vũ |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
|
Nguyễn Tuấn Thành |
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
|
Trần Thế Dũng |
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
|
Lê Việt Nam |
Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
|
|
Phạm Đức Hà |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
|
Đinh Tuấn Đông |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
|
Phạm Thị Oanh |
Đại học Nông Nghiệp I Hà Nội |
|
|
Nguyễn Ṭng Xuân |
Đại học Quy Nhơn B́nh
Định |
|
|
Huỳnh Kim Triển |
Đại học Quy Nhơn B́nh
Định |
|
|
Nguyễn Văn Vũ |
Đại học Quy Nhơn B́nh
Định |
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
Đại học Sư Phạm Hà Nội |
|
|
Triệu Minh Hà |
Đại học Sư Phạm Hà Nội |
|
|
Ngô Thị Hương Ngh́n |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
|
Phan Văn Lộc |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
|
Nguyễn Chí Trung |
Đại học Sư Phạm Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
|
Nguyễn Lê Chí Quyết |
Đại học Sư Phạm Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
|
Đỗ Hữu Hoan |
Đại học Thương Mại |
|
|
Nguyễn Bá Hiệp |
Đại học Thương Mại |
|
|
Lê Đăng Thị |
Đại học Vinh |
|
|
Bùi Văn Nam |
Đại học Xây Dựng |
|
|
Trần Đức Vũ |
Học viện Công nghệ Bưu chính
Viễn thông Hà Nội |
|
|
Lưu Quang Minh |
Học viện Quân Y |
Giải Ba môn Đại số
|
STT |
Họ tên |
Trường |
|
1. |
Nguyễn Trọng Nhân |
Cao đẳng Sư Phạm Bà
Rịa-Vũng Tàu |
|
2. |
Chu Văn Mạnh |
Cao đẳng Sư Phạm Bắc
Ninh |
|
3. |
Nguyễn An Huy |
Cao đẳng Sư Phạm Hà Nam |
|
4. |
Nguyễn Thị Thu Huyền |
Cao đẳng Sư Phạm Nam
Định |
|
5. |
Thái Thị Phượng |
Cao đẳng Sư Phạm Nghệ An |
|
6. |
Trần Huyền Trang |
Cao đẳng Sư Phạm Quảng
Ninh |
|
7. |
Nguyễn Văn Minh |
Đại học An Giang |
|
8. |
Vũ Đ́nh Quyền |
Đại học Bách Khoa Hà Nội |
|
9. |
Nguyễn Duy Cường |
Đại học Cần Thơ |
|
10. |
Phó Kim Hưng |
Đại học Cần Thơ |
|
11. |
Cao Thị Thúy Ngọc |
Đại học Đồng Tháp |
|
12. |
Phạm Thanh B́nh |
Đại học Duy Tân |
|
13. |
Bùi Thanh B́nh |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
14. |
Bùi Xuân Quang |
Đại học Giao Thông Vận Tải
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
15. |
Lê Văn Thao |
Đại học Giao Thông Vận Tải
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
16. |
Nguyễn Ngọc Sáng |
Đại học Hà Tĩnh |
|
17. |
Nguyễn Hồng Nhung |
Đại học Hải Pḥng |
|
18. |
Nguyễn Thanh Tuấn |
Đại học Hàng Hải |
|
19. |
Quách Hồng Ngọc |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
20. |
Nguyễn Ngọc Tân |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
21. |
Tống Thành Vũ |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
22. |
Tạ Thị Hoàn |
Đại học Hùng Vương Phú
Thọ |
|
23. |
Nguyễn Chính Tâm |
Đại học Hùng Vương Phú
Thọ |
|
24. |
Lâm Trung Hiếu |
Đại học Hùng Vương Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
25. |
Nguyễn Trung Hữu |
Đại học Hùng Vương Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
26. |
Lưu Thị Anh |
Đại học Khoa học Huế |
|
27. |
Nguyễn Vũ Linh |
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
28. |
Phạm Quốc Việt |
Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
|
29. |
Vũ Thị Thu Thuỷ |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
30. |
Hoàng Văn Kính |
Đại học Mỏ Địa
chất Hà Nội |
|
31. |
Lê Minh Bảo |
Đại học Ngân Hàng Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
32. |
Phan Hoàng Đăng |
Đại học Ngân Hàng Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
33. |
Trịnh Bá Đạt |
Đại học Ngân Hàng Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
34. |
Mạc Quế Vinh |
Đại học Ngân Hàng Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
35. |
Vũ Thanh Tùng |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
36. |
Vũ Hoài Nam |
Đại học Nông Nghiệp I Hà Nội |
|
37. |
Trần Văn Toàn |
Đại học Quảng B́nh |
|
38. |
Nguyễn Công Nhựt |
Đại học Quảng Nam |
|
39. |
Trần Chí Hiếu |
Đại học Sài G̣n |
|
40. |
Trương Hoàng Huy |
Đại học Sài G̣n |
|
41. |
Trần Văn Minh Chiến |
Đại học Sư Phạm Hà Nội |
|
42. |
Phạm Thị Hương |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
43. |
Dương Thị Bích Thủy |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
44. |
Dương Thị Nguyệt |
Đại học Thương Mại |
|
45. |
Nguyễn Văn Đức |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
46. |
Hoàng Văn Tùng |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
47. |
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa |
Đại học Vinh |
|
48. |
Lê Đăng Thị |
Đại học Vinh |
|
49. |
Phạm Thị Trang |
Đại học Vinh |
|
50. |
Nguyễn Thành Long |
Đại học Xây Dựng |
|
51. |
Bạch Đ́nh Thắng |
Đại học Xây Dựng |
|
52. |
Phùng Minh Vũ |
Đại học Xây Dựng |
|
53. |
Vũ Minh Mạnh |
Học viện An ninh Nhân dân |
|
54. |
Trần Thị Tú Uyên |
Học viện An ninh Nhân dân |
|
55. |
Từ Tuấn Linh |
Học viện Công nghệ Bưu chính
Viễn Thông Hà Nội |
|
56. |
Trần Văn Quân |
Học viện Hải Quân |
|
57. |
Phạm Hà Thanh |
Học viện Hải Quân |
|
58. |
Bùi Duy Tân |
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự |
|
59. |
Lê Văn Tú |
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự |
|
60. |
Nguyễn Văn Tiệp |
Học viện Quân Y |
|
61. |
Vương Trọng Duy |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
62. |
Trần Thị Minh Hà |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
63. |
Trần Minh Hằng |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
64. |
Trịnh Văn Thọ |
Trường Sỹ Quan Kỹ Thuật
Quân Sự |
Giải Ba môn Giải tích
|
STT |
Họ
tên |
Trường |
|
1.
|
Phạm Xuân Trường |
Cao đẳng Sư Phạm Bà
Rịa-Vũng Tàu |
|
2.
|
Hán Thị Mai |
Cao đẳng Sư Phạm Bắc Ninh |
|
3.
|
Nguyễn An Huy |
Cao đẳng Sư Phạm Hà Nam |
|
4.
|
Ngô Thanh Nguyệt |
Cao đẳng Sư Phạm Hà Nam |
|
5.
|
Đỗ Thị Thu Huyền |
Cao đẳng Sư Phạm Nam
Định |
|
6.
|
Phạm Thị Vân |
Cao đẳng Sư Phạm Nghệ An |
|
7.
|
Nguyễn Thị Tuyến |
Cao đẳng Sư Phạm Ngô Gia Tự,
Bắc Giang |
|
8.
|
Nguyễn Thị Ninh |
Cao đẳng Sư Phạm Quảng Ninh |
|
9.
|
Vơ Thị Thu Sương |
Cao đẳng Sư Phạm Thừa
Thiên Huế |
|
10.
|
Hoàng Thị Anh Sang |
Cao đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc |
|
11.
|
Trương Văn Tâm |
Đại học
Sư Phạm Huế |
|
12.
|
Trần Văn Hiếu |
Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu |
|
13.
|
Nguyễn Tùng Lâm
|
Đại học Công Nghệ, ĐHQG
Hà Nội |
|
14.
|
Bùi Hữu Điệp |
Đại học Công Nghệ, ĐHQG
Hà Nội |
|
15.
|
Lưu Văn Chinh
|
Đại học Điện Lực Hà
Nội |
|
16.
|
Nguyễn Thị Loan |
Đại học Điện Lực Hà
Nội |
|
17.
|
Nguyễn Văn Tiền |
Đại học Duy Tân |
|
18.
|
Trương Duy Tuấn |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
19.
|
Lữ Xuân Đại |
Đại học Giao Thông Vận Tải
Thành phố Hồ Chí Minh |
|
20.
|
Nguyễn Xuân Yên
|
Đại học Hà Tĩnh |
|
21.
|
Nguyễn Thị Kim Nhung |
Đại học Hải Pḥng |
|
22.
|
Vũ Văn Hảo |
Đại học Hải Pḥng |
|
23.
|
Nguyễn Văn Hiệu |
Đại học Hàng Hải |
|
24.
|
Trần Ngọc Tuấn |
Đại học Hàng Hải |
|
25.
|
Nguyễn Văn Dũng |
Đại học Hàng Hải |
|
26.
|
Nguyễn Văn Vương |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
27.
|
Cao Văn Cường |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
28.
|
Lê Xuân Hoàn |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
29.
|
Nguyễn Ngọc Minh |
Đại học Hùng Vương Phú
Thọ |
|
30.
|
Nguyễn Minh Thành
|
Đại học Hùng Vương Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
31.
|
Nguyễn Tiến Bảo |
Đại học Khoa học Huế |
|
32.
|
Trịnh
Phương Thu |
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
33.
|
Nguyễn Anh Hùng
|
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
34.
|
Kim Hoàng Linh |
Đại học Kiến Trúc Đà
Nẵng |
|
35.
|
Đặng Đ́nh Tuyên |
Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
|
36.
|
Nguyễn Mạnh Đức |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
37.
|
Nguyễn Tiến Thành |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
38.
|
Nguyễn Hữu Hưng |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Hà Nội |
|
39.
|
Vũ Minh Ngọc |
Đại học Mỏ Địa
chất Hà Nội |
|
40.
|
Trần Xuân Quư |
Đại học Mỏ Địa
chất Hà Nội |
|
41.
|
Mạc Quế Vinh
|
Đại học Ngân Hàng Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
42.
|
Quách Đăng Hưng |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
43.
|
Lê Việt Dũng |
Đại học Ngoại Thương Hà
Nội |
|
44.
|
Nguyễn Xuân Quyền |
Đại học Nông Nghiệp I Hà Nội |
|
45.
|
Nguyễn Đức Anh |
Đại học Nông Nghiệp I Hà Nội
|
|
46.
|
Nguyễn Văn Hoàng |
Đại học Quảng B́nh |
|
47.
|
Văn Phú Quốc |
Đại học Quảng Nam |
|
48.
|
Thái Trung Hiếu |
Đại học Quy Nhơn B́nh
Định |
|
49.
|
Hồ Xuân Hiếu |
Đại học Quy Nhơn B́nh
Định |
|
50.
|
Trần Chí Hiếu |
Đại học Sài G̣n |
|
51.
|
Tạ Hoàng Thiện |
Đại học Sài G̣n |
|
52.
|
Trương Hoàng Huy |
Đại học Sài G̣n |
|
53.
|
Dương Đức Lâm |
Đại học Sư Phạm Hà Nội |
|
54.
|
Bùi Ngọc Mười |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
55.
|
Hoàng Thế Tới |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
56.
|
Huỳnh Đ́nh Tuân |
Đại học Sư Phạm Huế |
|
57.
|
Lê Đ́nh Khôi |
Đại học Sư Phạm Huế |
|
58.
|
Giáp Văn Sự |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
59.
|
Lưu Trường Sinh |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
60.
|
Nguyễn Văn Th́n |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
61.
|
Trần Văn Hoàng |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
62.
|
Nguyễn Thị Ánh Hằng |
Đại học Sư Phạm Thái Nguyên |
|
63.
|
Nguyễn Sỹ Trung |
Đại học Sư Phạm Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
64.
|
Huỳnh Đăng Khoa |
Đại học Sư Phạm Thành
phố Hồ Chí Minh |
|
65.
|
Bùi Thị Yến |
Đại học Thăng Long Hà Nội |
|
66.
|
Lê Văn Tuyên |
Đại học Thủy Lợi Cơ
sở II |
|
67.
|
Lưu Đức Minh |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
68.
|
Trần Duy Quân |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
69.
|
Đặng Quốc Trung |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
70.
|
Nguyễn Thái Bảo |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
71.
|
Vơ Viết Chương |
Đại học Vinh |
|
72.
|
Phạm Văn Cảnh |
Học viện An ninh Nhân dân |
|
73.
|
Nguyễn Văn Hoàng |
Học viện An ninh Nhân dân |
|
74.
|
Nguyễn Tiến Thành |
Học viện Công nghệ Bưu chính
Viễn thông Hà Nội |
|
75.
|
Nguyễn Trung Đính |
Học viện Hải Quân |
|
76.
|
Lại Đức Anh |
Học viện Kỹ Thuật Quân Sự |
|
77.
|
Nguyễn Xuân Tùng |
Học viện Quân Y |
|
78.
|
Nguyễn Thanh Tuyền |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
79.
|
Nguyễn Trung Hiếu |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
80.
|
Nguyễn Quốc Hưng |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
81.
|
La Thị Thắm |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
|
82.
|
Nguyễn Văn Hải |
Trường Sỹ Quan Kỹ Thuật
Quân Sự |
Giải Khuyến khích môn Đại số
|
STT |
Họ Tên |
Trường |
|
1
|
Thân Thị Phượng |
Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang |
|
2
|
Vũ Cẩm Chi |
Cao đẳng Sư Phạm Hà Nam |
|
3
|
Đinh Xuân Trọng |
Cao đẳng Sư Phạm Hà Nội |
|
4
|
Nguyễn Thị Dung |
Cao đẳng Sư Phạm Ḥa B́nh |
|
5
|
Phạm Thị Thúy |
Cao đẳng Sư Phạm Nam
Định |
|
6
|
Thái Thị Hải Hoa |
Cao đẳng Sư Phạm Nghệ An |
|
7
|
Nguyễn Thị Ngọc Bích |
Cao đẳng Sư Phạm
Thừa Thiên Huế |
|
8
|
Nguyễn Thị Cúc |
Cao đẳng Sư Phạm Vĩnh
Phúc |
|
9
|
Lư Thị Kim Thanh |
Đại học An Giang |
|
10 |
Đặng Phan Ngọc Phượng |
Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu |
|
11 |
Tạ Văn Minh |
Đại học Bạc Liêu |
|
12 |
Nguyễn Minh Thiện |
Đại học Cần Thơ |
|
13 |
Châu Quang Huy |
Đại học Duy Tân |
|
14 |
Phan Thị Hường |
Đại học Giáo Dục, ĐHQG
Hà Nội |
|
15 |
Mai Bắc Ninh |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
16 |
Vũ Văn Đoàn |
Đại học Hải Pḥng |
|
17 |
Nguyễn Huy Hoàng |
Đại học Hồng Đức Thanh
Hóa |
|
18 |
Đoàn Nguyên Nhựt |
Đại học Khoa học Tự
nhiên, ĐHQG Hà Nội |
|
19 |
Đỗ Thanh Viễn |
Đại học Kiến Trúc Đà
Nẵng |
|
20 |
Trần Anh Minh |
Đại học Kỹ thuật Công
nghệ Thành phố Hồ Chí Minh |
|
21 |
Văn Phú Quốc |
Đại học Quảng Nam |
|
22 |
Phạm Thị Nhung |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
23 |
Bùi Thị Yến |
Đại học Thăng Long Hà Nội |
|
24 |
Lê Đ́nh Anh |
Đại học Thủy Lợi Hà
Nội |
|
25 |
Phí Đăng Khoa |
Học Viện Công nghệ Bưu chính
Viễn thông Hà Nội |
|
26 |
Nguyễn Quốc Hoàn |
Học viện Hải Quân |
|
27 |
Đoàn Xuân Dũng |
Học viện Quân Y |
|
28 |
Nguyễn Tuấn Anh |
Học viện Tài Chính Hà Nội |
Giải Khuyến
khích môn Giải tích
|
STT |
Họ
tên |
Trường |
|
1.
|
Vũ
Đức Huy |
Cao đẳng Sư Phạm Bà
Rịa-Vũng Tàu |
|
2.
|
Tạ
Thị Phương |
Cao đẳng Sư Phạm Bắc
Ninh |
|
3.
|
Nguyễn
Thị Huyền Trang |
Cao đẳng Sư Phạm Hà Nam |
|
4.
|
Nguyễn
Thu Trang |
Cao đẳng Sư Phạm Hà Nội |
|
5.
|
Trần
Kiên Trung |
Cao đẳng Sư Phạm Ḥa B́nh |
|
6.
|
Dương
Thị Trung |
Cao đẳng Sư Phạm Nghệ An |
|
7.
|
Trần
Nha Ghi |
Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu |
|
8.
|
Đoàn
Minh Phước |
Đại học Bách Khoa Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
9.
|
Phó Kim
Hưng |
Đại học Cần Thơ |
|
10.
|
Vũ
Thị Hạnh |
Đại học Giáo Dục, ĐHQG
Hà Nội |
|
11.
|
Trần
Thanh Tùng |
Đại học Giao Thông Vận Tải |
|
12.
|
Nguyễn
Thị Ngân |
Đại học Kiến Trúc Hà Nội |
|
13.
|
Bùi
Huyền Trang |
Đại học Nông Nghiệp I Hà Nội |
|
14.
|
Hồ
Hoàng Yến |
Đại học Sài G̣n |
|
15.
|
Phạm
Lê Thùy Dung |
Đại học Sài G̣n |
|
16.
|
Mai
Thị Hảo |
Đại học Sư Phạm Hà Nội
II |
|
17.
|
Phùng
Minh Vũ |
Đại học Xây Dựng |
|
18.
|
Đào
Phan Anh |
Học viện An ninh Nhân dân |
|
19.
|
Nguyễn
Trọng Hưng |
Học viện An ninh Nhân dân |