|
Danh sách các tập thể và cá nhân đã ủng hộ Quỹ Lê Văn Thiêm Mấy điểm lưu ý: 1. Số thứ tự ghi trong bảng là số thứ tự trong Sổ vàng của Quỹ 2. Đơn vị công tác được ghi theo thời điểm ủng hộ. Vì thế với những người ủng hộ nhiều lần, tên đơn vị công tác của họ có thể khác nhau (hoặc do họ chuyển công tác, hoặc do đơn vị công tác của họ đổi tên) |
|
TT |
Hä vµ tªn |
§¬n vÞ c«ng t¸c |
Sè tiÒn ñng hé |
| 177 | Nguyễn Việt Hải | ĐH Hải Phòng | 1.000.000 |
| 176 | Đặng Đình Áng | ĐHQG TpHCM | 1.000.000 |
| 175 | Ngô Văn Lược | Nguyên cán bộ Viện Toán học | 1.000.000 |
| 174 | Nguyễn Đình Sang | ĐHKHTN, ĐHQG Hà Nội | 500.000 |
|
173 |
Trần Nam Dũng |
ĐHKHTN, ĐHQG TpHCM |
1.000.000 |
|
172 |
Nguyễn Đức Hoàng |
ĐHSP Hà Nội |
500.000 |
|
171 |
Lê Thị Hoài Thu |
ĐH Quảng Bình |
200.000 |
|
170 |
Phan Thị Minh Nguyệt |
NXB Giáo dục |
300.000 |
|
169 |
Lê Ngọc Trường |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long |
1.000.000 |
|
168 |
Ngô Bảo Châu |
IAS, Princeton, USA |
2.000.000 |
|
167 |
Lê Hải Khôi |
Viện CNTT+NU of Singapore |
300.000 |
|
166 |
Nguyễn Trọng Cảnh |
Ecole Polytechnique |
300.000 |
|
165 |
Nguyễn Anh Tú |
Chicago University, Mỹ |
300.000 |
|
164 |
Nguyễn Hùng Sơn |
Warsaw University, Ba Lan |
300.000 |
|
163 |
Vũ Hà Văn |
Rutgers University |
300.000 |
|
162 |
Nguyễn Chu Gia Vượng |
University of Toronto, Canada |
300.000 |
|
161 |
Nguyễn Minh Trường |
Ecole Polytechnique |
300.000 |
|
160 |
Lê Tự Quốc Thắng |
Georgia Institute of Technology, Mỹ |
300.000 |
|
159 |
Phùng Hồ Hải |
Viện Toán học+ĐH Duisburg, Đức |
300.000 |
|
158 |
Nguyễn Đình Phư |
ĐHKHTN-ĐHQG TP HCM |
1.000.000 |
|
157 |
Khối PTTH chuyên |
ĐH Vinh |
5.000.000 |
|
156 |
Nguyễn Tự Cường |
Viện Toán học |
1.000.000 |
|
155 |
Đỗ Trọng Quân |
Sinh viên K41 Khoa Toán ĐHKHTN, Cty TSQ Vietnam, ĐH Đại Nam |
1.000 USD |
|
154 |
ĐHKHTN |
ĐHQG HN |
15.000.000 |
|
153 |
Nguyễn Trung
Hà |
Cựu
học sinh Ao ĐHTH HN |
10.000.000 |
|
152 |
Nguyễn
Thị Tuyết Mai |
Đại
học SP, ĐH Thái Nguyên |
200.000 |
|
151 |
Ngyễn
Đức Hoàng |
ĐHSP Hà
Nội |
500.000 |
|
150 |
Đàm Văn
Nhỉ |
ĐHSP Hà
Nội |
500.000 |
|
149 |
Lê Anh Tuấn |
NCS Viện Toán học |
100.000 |
|
148 |
Nguyễn Hữu Thọ |
NCS Viện Toán học |
100.000 |
|
147 |
Tạ Lê Lợi |
ĐH Đà Lạt |
500.000 |
|
146 |
Hội nghị Đẳng cấu đa thức |
|
5.000.000 |
|
145 |
Cao học khoá 10 |
Viện Toán học |
1.000.000 |
|
144 |
Nguyễn Đình Phư |
ĐHKHTN-ĐHQG TP HCM |
500.000 |
|
143 |
Trinh Đức Tài |
CĐSP Đà Lạt |
50 euros |
|
142 |
Nguyễn
Việt Anh |
Viện Toán
học |
25 euros |
|
141 |
Trần Tuấn Nam |
ĐHSP TP HCM |
25 euros |
|
140 |
ĐHKHTN |
ĐH QG HN |
500.000 |
|
139 |
Lê Mậu Hải |
ĐHSP Hà Nội |
300.000 |
|
138 |
Khoa Toán |
ĐHSP Thái Nguyên |
1.000.000 |
|
137 |
Nguyễn Đình Công |
Viện Toán học |
500.000 |
|
136 |
Lê Tuấn Hoa |
Viện Toán học |
500.000 |
|
135 |
Trần Khánh Hưng |
Nguyên cán bộ ĐHSP Huế |
1.000.000 |
|
134 |
Ban tổ chức HN Phương trình VP 2004 |
|
1.500.000 |
|
133 |
Phạm Xuân
Trung |
ĐH Thuỷ Lợi |
100.000 |
|
132 |
Lê Thị Hoài Thu |
CĐSP Quảng Bình |
100.000 |
|
131 |
Trần Nam Dũng |
ĐHKHTN-ĐHQG TP HCM |
500.000 |
|
130 |
Phạm Kỳ Anh |
ĐHKHTN-ĐHQG HN |
500.000 |
|
129 |
Trần
Văn Nhung |
Bộ GD ĐT |
300.000 |
|
128 |
Đoàn Quang
Mạnh |
THPT Trần
Phú, Hải Phòng |
200.000 |
|
127 |
Nguyễn
Đình Phư |
ĐHKHTN-ĐHQG
TP HCM |
500.000 |
|
126 |
Lê Hùng Sơn |
ĐHBK Hà
Nội |
1.000.000 |
|
125 |
Nguyễn Thành
Quang |
ĐH Vinh |
300.000 |
|
124 |
Phạm
Ngọc Bội |
ĐH Vinh |
100.000 |
|
123 |
Đào Thị
Thanh Hà |
ĐH Vinh |
100.000 |
|
122 |
Nguyễn
Thị Dung |
ĐH Thái
Nguyên |
100.000 |
|
121 |
Phùng Hồ
Hải |
Viện Toán
học |
1.000.000 |
|
120 |
Dương
Quang hải |
ĐHSP Thái
Nguyên |
50.000 |
|
119 |
Bùi Thế Hùng |
ĐHSP Thái
Nguyên |
50.000 |
|
118 |
Trần
Việt Cường |
ĐHSP Thái
Nguyên |
50.000 |
|
117 |
Trần Tuấn Long |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
116 |
Trần Nguyên An |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
115 |
Bùi Thị Hạnh Lâm |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
114 |
Nguyễn Thị Ngân |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
113 |
Phạm Thị Thuỷ |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
112 |
Đỗ Thị Trinh |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
111 |
Cao Thi Hà |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
110 |
Hà Trần Phương |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
109 |
Trần Huệ Minh |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
108 |
Nguyễn Văn Hoàng |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
107 |
Nguyễn Thị Tuyết Mai |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
106 |
Phạm
Tuyết Mai |
ĐHSP Thái
Nguyên |
100.000 |
|
105 |
Trịnh Thanh Hải |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
104 |
Luyện Thị Bình |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
103 |
Nguyễn Thị Minh |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
102 |
Lê Tùng Sơn |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
101 |
Hà Trầm |
ĐHSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
100 |
Phạm Quang
Hân |
ĐHSP Thái
Nguyên |
100.000 |
|
99 |
Trần
Đình Minh |
ĐHSP Thái
Nguyên |
100.000 |
|
98 |
Mã Thế
Đông |
ĐHSP Thái
Nguyên |
100.000 |
|
97 |
Phạm
Việt Đức |
ĐHSP Thái
Nguyên |
100.000 |
|
96 |
Nguyễn Đức Ninh |
ĐHSP Thái Nguyên |
200.000 |
|
95 |
Nông Đình Tuân |
ĐHSP Thái Nguyên |
200.000 |
|
94 |
Phạm Hiến Bằng |
ĐHSP Thái Nguyên |
200.000 |
|
93 |
Ngô Việt
Trung |
Viện Toán
học |
300.000 |
|
92 |
Trần Khánh
Hưng |
Nguyên cán
bộ ĐHSP Huế |
1.000.000 |
|
91 |
Cao học Khoá 9,10,11 |
Viện Toán học |
1.500.000 |
|
90 |
Ngô Bảo Châu |
Universite Paris 13 |
1.000.000 |
|
89 |
Hoàng Mai Lê |
CĐSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
88 |
Khối THPT Chuyên |
ĐH Vinh |
1.000.000 |
|
87 |
Tạ Thị Hoài An |
ĐH Vinh |
200.000 |
|
86 |
Nguyễn Đình Phư |
ĐHKHTN-ĐHQG TP HCM |
500.000 |
|
85 |
Lê Quốc Hán |
ĐH Vinh |
1.000.000 |
|
84 |
Đề tài trọng điểm |
Hội THVN |
10.000.000 |
|
83 |
Bùi Công Cường |
Viện Toán học |
200.000 |
|
82 |
Quỹ Kovalevskaia |
|
300 USD |
|
81 |
Lớp cao học Khoá 10 |
Viện Toán học |
1.000.000 |
|
80 |
Phạm Mạnh Tuyến |
Sở GD ĐT Thái Nguyên |
100.000 |
|
79 |
Hoàng Mai Lê |
CĐSP Thái
Nguyên |
100.000 |
|
78 |
Trần Nam Dũng |
ĐHKHTN-ĐHQG TP HCM |
500.000 |
|
77 |
Trần Văn Vuông |
Viện KHGD |
500.000 |
|
76 |
UBND tỉnh Hà Tĩnh |
|
5.000.000 |
|
75 |
UBND tỉnh
Nghệ An |
|
10.000.000 |
|
74 |
Trần Khánh
Hưng |
Nguyên cán
bộ ĐHSP Huế |
1.000.000 |
|
73 |
Nguyễn
Đình Sang |
ĐHKHTN-ĐHQG
HN |
200.000 |
|
72 |
Nguyễn Chánh
Tú |
ĐHSP
Huế |
200.000 |
|
71 |
Lê Thị Hoài
Thu |
CĐSP
Quảng Bình |
100.000 |
|
70 |
Lê Thị Hoài Thu |
CĐSP Quảng Bình |
50.000 |
|
69 |
N. Koblitz |
Univ. Washington |
300 USD |
|
68 |
Hoàng Mai Lê |
CĐSP Thái
Nguyên |
100.000 |
|
67 |
Viện Toán
học |
VKHVN VN |
5.000.000 |
|
66 |
Ngô Văn
Lược |
Vietsovpetro |
1.000.000 |
|
65 |
Mỵ Vinh Quang |
ĐHSP TP HCM |
200.000 |
|
64 |
Ngô Bảo Châu |
Universite Paris 13 |
500.000 |
|
63 |
Nguyễn Cam |
ĐHSP TP HCM |
200.000 |
|
62 |
Hoàng Mai lê |
CĐSP Thái Nguyên |
100.000 |
|
61 |
Tạ Lê
Lợi |
Khoa Toán-Tin,
ĐH Đà Lạt |
500.000 |
|
60 |
Khoa Toán-Tin |
Đại học Đà lạt |
1.000.000 |
|
59 |
Đỗ Hồng Tân |
Viện Toán học |
100.000 |
|
58 |
Nguyễn Ngọc Chu |
Viện Toán học |
3.000.000 |
|
57 |
Lê Ngọc Lăng |
ĐH Mỏ-Địa chất |
200.000 |
|
56 |
Đoàn Quang
Mạnh |
THPT Trần Phú. Hải Phòng |
100.000 |
|
55 |
Vũ Hoài An |
CĐSP Hải Dương |
100.000 |
|
54 |
Trần Đình Long |
ĐHSP Huế |
50.000 |
|
53 |
Phạm Hữu Anh Ngọc |
ĐHSP Huế |
50.000 |
|
52 |
Trần Tuấn Nam |
Đại học dự bị Nha Trang |
50.000 |
|
51 |
Trần Ngọc Nam |
ĐHKHTN-ĐHQG HN |
50.000 |
|
50 |
Lê Thị Thanh Nhàn |
ĐHSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
49 |
Tạ Thị Hoài An |
ĐHSP Vinh |
50.000 |
|
48 |
Hoàng Đình
Dung |
Viện Toán
học |
100.000 |
|
47 |
Lê Thị Hoài Thu |
Trường CĐSP Quảng Bình |
100.000 |
|
46 |
Trường CĐSP Quảng Bình |
|
500.000 |
|
45 |
Đinh Văn Huỳnh |
Viện Toán học |
100 USD |
|
44 |
Ngô Bảo Châu |
Universite Paris 13 |
500.000 |
|
43 |
Lê Tuấn Hoa |
Viện Toán học |
500.000 |
|
42 |
Đinh Thi Xuân |
CĐSP Thái Nguyên |
50.000 |
|
41 |
Đỗ Hồng Tân |
Viện Toán học |
100.000 |
|
40 |
Phan Huy Tỉnh |
THPT Phan Bội Châu, Vinh |
200.000 |
|
39 |
Nguyễn
Hữu Anh |
ĐHKHTN-ĐHQG
TP HCM |
100.000 |
|
38 |
Phan Quốc Khánh |
ĐHKHTN-ĐHQG TP HCM |
100.000 |
|
37 |
ĐH KHTN |
ĐHQG HN |
1.000.000 |
|
36 |
Hoàng Mai lê |
CĐSP Thái
Nguyên |
200.000 |
|
35 |
Đỗ
Hồng Tân |
Viện Toán
học |
100.000 |
|
34 |
Khoa Toán-Tin, ĐHSP Vinh |
|
500.000 |
|
33 |
Phan Đình Diệu |
ĐHQG HN |
100.000 |
|
32 |
Lª Dòng Tr¸ng |
§H Marseilles |
50 USD |
|
31 |
FrÐdÐric Ph¹m |
§H Nice |
150 USD |
|
30 |
Lª ThÞ Thanh Nhµn |
§HSP §HTh¸i Ngyªn |
100.000 |
|
29 |
T¹ ThÞ Hoµi An |
§HSP Vinh |
100.000 |
|
28 |
§ç Hång T©n |
ViÖn To¸n häc |
50.000 |
|
27 |
Masaaki Yoshida |
Kyushu University |
10.000 Yªn |
|
26 |
Ph¹m Ngäc Thao |
§H KHTN-§HQGHN |
500.000 |
|
25 |
Khoa To¸n, §HSP |
§H Th¸i Nguyªn |
500.000 |
|
24 |
§Æn §×nh ¸ng |
§HQG TP HCM |
1.700.000 |
|
23 |
NguyÔn Tù Cêng |
ViÖn To¸n häc |
500.000 |
|
22 |
Hµ Huy Kho¸i |
ViÖn To¸n häc |
500.000 |
|
21 |
Hoµng Tuþ |
ViÖn To¸n häc |
2.000.000 |
|
20 |
Ch¬ng tr×nh QG NCCB |
|
5.000.000 |
|
19 |
TTKHTN&CNQG |
|
4.500.000 |
|
18 |
Ng« V¨n Lîc |
Vietsovpetro |
2.000.000 |
|
17 |
Bïi Kh¾c S¬n |
Trêng N¨ng khiÕu Qu¶ng
B×nh |
200.000 |
|
16 |
Ng« ViÖt Trung |
ViÖn To¸n häc |
500.000 |
|
15 |
ViÖn To¸n häc |
|
5.000.000 |
|
14 |
NguyÔn §×nh Sang |
§HKHTN-§HQGHN |
200.000 |
|
13 |
NXB Gi¸o dôc |
|
1.000.000 |
|
12 |
M. Brodman |
§H Zurich, Thuþ SÜ |
100 USD |
|
11 |
FrÐdÐric Ph¹m |
§¹i häc Nice, Ph¸p |
100 USD |
|
10 |
NgyÔn Thanh V©n |
§¹i häc Toulouse, Ph¸p |
500.000 |
|
9 |
Tr¬ng Mü Dung |
§H Kinh tÕ TP HCM |
500.000 |
|
8 |
NguyÔn §×nh Ngäc |
ViÖn chiÕn lîc C«ng An |
500.000 |
|
7 |
NguyÔn Thanh V©n |
§¹i häc Toulouse, Ph¸p |
300.000 |
|
6 |
TrÇn M¹nh Hng |
C§SP TP HCM |
100.000 |
|
5 |
NguyÔn §×nh L©n |
§HSP TP HCM |
100.000 |
|
4 |
NguyÔn §×nh TrÝ |
§H B¸ch khoa Hµ Néi |
1.000.000 |
|
3 |
§Æng §×nh ¸ng |
§¹i häc quèc gia TP HCM |
1.000.000 |
|
2 |
NguyÔn Vò Quèc Hng |
§¹i häc quèc gia Hµ Néi |
100.000 |
|
1 |
§oµn Quang M¹nh |
Trêng chuyªn TrÇn Phó,
H¶i Phßng |
100.000 |